TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giấy quyến" - Kho Chữ
Giấy quyến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Giấy bản mỏng, mịn và đẹp, thường dùng để vẽ, viết bằng bút lông hoặc để cuốn thuốc lá.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giấy dó lụa
giấy điệp
giấy than
bản
hoa tiên
tín chỉ
tem
viết tay
tờ mây
album
bức
tiểu hoạ
thủ bút
bút tích
kệ
can
viết
bàn giấy
bản đồ
bút kí
nhật ký
bản thảo
tuỳ bút
mộc bản
chữ ký
thuỷ mặc
nhật kí
chữ
nét
vọc vạch
kẻ
thuỷ mạc
bút nghiên
mực tàu
chữ kí
sổ
tập vở
thảo
bi ký
thư pháp
biểu
thạch bản
phác thảo
bi kí
nhật kí
khuôn thức
thư tịch
chữ
ngòi bút
giấy quyến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giấy quyến là .