TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giấy điệp" - Kho Chữ
Giấy điệp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Giấy có tráng một lớp bột điệp óng ánh, dùng để in tranh khắc gỗ dân gian.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giấy quyến
giấy than
giấy dó lụa
tranh khắc gỗ
hoa tiên
thạch bản
tem
bi ký
bi kí
tranh khắc đồng
tờ mây
mộc bản
bản
tín chỉ
bức
hoạ tiết
hoa văn
văn
mĩ nghệ
phù điêu
giấy điệp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giấy điệp là .