TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mực tàu" - Kho Chữ
Mực tàu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mực đen đóng thành thỏi, dùng mài vào nước để viết chữ Hán bằng bút lông hoặc để vẽ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuỷ mặc
thuỷ mạc
mác
bút nghiên
thư hoạ
thư pháp
sổ
thảo
kẻ
vọc vạch
mộc bản
tạc
viết
giấy quyến
nét
chữ
viết tay
ghi tạc
Ví dụ
"Mài mực tàu"
mực tàu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mực tàu là .