TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "già đòn non lẽ" - Kho Chữ
Già đòn non lẽ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Bị đánh thật đau thì hết dám cãi lẽ, cãi bướng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
già đòn non nhẽ
già dái non hột
giối già
u
giai
ứ
trời đánh không chết
xìa
thối chí
giong
giải
thối hôn
giở giời
vầy
trái gió giở giời
trụt
trảy
giẫy
giẵm
thú thiệt
vần vụ
trứng khôn hơn vịt
tí ta tí toét
trụt
xít
giầy
giỏ
tưng tưng
trặc
thét lác
ưỡn à ưỡn ẹo
giở dạ
thị oai
xin đi đằng đầu
từng
giong
trầm mình
vịm
giập giờn
giếc
vá chằng lót đụp
già chơi trống bỏi
voi giày ngựa xé
tưng
giền gai
xấp
xầu
võ trang
giầy xéo
tòn teng
tớp
triềng
tháp
trẽ
tròng đỏ
giúi giụi
un
thủa
giấy chặm
tị
tiêm tất
thọ giới
giở mặt
ù à ù ờ
vô hồi kỳ trận
giỗ
trảu
gõ
giấp cá
trời bể
xều
giọi
giấm giúi
thoa
già đòn non lẽ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với già đòn non lẽ là .