TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dẫn hoả" - Kho Chữ
Dẫn hoả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bắt lửa và truyền lửa cho cháy lan tới mục tiêu đã định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cháy
bùng
chong
rộn rực
bập bùng
lem lém
chiếu
khơi mào
phi
lao
loè
loé
câu
phóng
chớp
lia
rọi
vụt
đôi
tung
bắn
bắn
chớp bể mưa nguồn
nảy
thảy
lăng
nhẩy
xán
bung
bật
lẳng
thổi
bật
tung
chuyền
nhẩy tót
bật
hất
quơ
tâng
dồ
trốc
nhẩy cóc
phá
vục
xổ
văng
quăng
tương
nhấp nháy
nhẩy cẫng
giơ
nhẩy vọt
bổ nhào
nhẩy bổ
bật
chớp chới
nhẩy ổ
nhẩy cỡn
hẩy
toé
phất
chồm
khảy
dăng dăng
càn
tầm
xêu
tiu
chồm
sấn
vung
nhẩy
dở
Ví dụ
"Dùng con cúi làm chất dẫn hoả"
dẫn hoả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dẫn hoả là .