TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dao bảy" - Kho Chữ
Dao bảy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dao to, lưỡi sắc dài chừng bảy tấc ta (khoảng 30 centimet), thường dùng để đi rừng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dao rựa
dao tu
dao tông
dao cầu
dao pha
dao phay
rựa
dao quắm
dao bầu
dao yếm
dao trổ
dao díp
dao găm
dao
dao vọ
mã tấu
dao bài
dao vôi
đại đao
dao cạo
dao bào
dao cau
đao
dao xếp
đao
quắm
dao lam
đao búa
dao chìa vôi
dao nề
dao vôi
dao tể
đoản đao
dao xây
rạ
dao nhíp
phảng
lưỡi
phi đao
rìu
lưỡi dao cạo
dọng
chĩa
mai
trành
cung đao
bay
mác
xà mâu
đinh ba
lê
cuốc bàn
chàng
cưa
mỏ nhát
con dao hai lưỡi
đao
tông đơ
đũa bếp
dĩa
móng
a
tên
nĩa
bay
cuốc chĩa
cuốc chim
khoan
đòng đòng
bảo kiếm
lao
liềm
đục
mâu
dao bảy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dao bảy là .