TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dượng" - Kho Chữ
Dượng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dì
danh từ
Bố dượng (nói tắt; có thể dùng để xưng gọi).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bố dượng
bậc
phụ huynh
bác
phụ vương
đàn anh
cha chú
bác
đại ca
bác
quốc cữu
trưởng nam
cậu ấm
đệ
tiên đế
gia trưởng
công tử
phủ thừa
trưởng tộc
bố chánh
đích tôn
tù trưởng
phó
sếp
thủ lãnh
thượng hoàng
hoàng thượng
thượng cấp
ô dù
suý phủ
đàn anh
đàn em
trùm
bá
thánh thượng
tử tước
phó
bá hộ
tướng
cai tổng
ông hoàng
ô
tổng đại diện
phu quân
tộc trưởng
bá
vương hầu
hoàng thái tử
đầu đàn
tiên quân
nam tước
chủ suý
cháu đích tôn
bố già
hoàng tử
tuần phủ
hoàng phái
hội trưởng
tước
trẫm
tả hữu
vua tôi
bưởng trưởng
tôi ngươi
vương gia
danh từ
Chồng của cô hay chồng của dì (có thể dùng để xưng gọi).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dì
đức ông chồng
cậu
thím
thím
chú
rể
dâu
chồng
chàng
cậu
dì
vợ
ông xã
dâu rượu
chú
chú rể
phu thê
anh
bà gia
cô
dâu tằm
o,o
cha
cha
mẹ già
thiếu phụ
mợ
chú
chú
anh
mụ
nơi
huynh
em trai
chị em
vợ lẽ
bà trẻ
bà trẻ
trượng phu
già
mẹ kế
u
bác
cháu
bá
chị
thằng cha
cô
ngoại
bác
cô
vợ nhỏ
đứa
lang quân
cậu
thiếp
mẹ ghẻ
bạn bầy
em gái
bố mẹ
ông
cô dâu
bầy tôi
ba má
tỳ thiếp
bạn
bố già
đồng hương
thằng
lẽ
bố
chị gái
cô bác
dượng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dượng là
dượng
.