TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cải bắp" - Kho Chữ
Cải bắp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cải có lá to dày úp sát vào nhau, cuộn chặt thành một khối tròn hay khối dẹt ở ngọn thân.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
búi
lượm
cuộn
cà ròn
khăn đóng
cuộn
súc
phu la
đùm
con cúi
con cúi
lọn
cà vạt
dải
búi tó
đùm
cà sa
nùi
nuộc
chão
tướp
bím
vày
vấn
chít
bố tời
nài
xoăn
vạt
cuốn
cuộn
vạy
áo khăn
quấn
bó
áo thụng
khổ
mối
khăn vuông
nút
lạt
cọng
đậu
vặn
tóc
cuộn
bủa
dây
mái tóc
dằng dịt
dải
nếp
cạp
xoắn ốc
vỉ buồm
đỗ
kết
thao
khăn quàng
gay
xơ
búi
rối
gấp
curoa
băng
tóc
cải
tóc rễ tre
xoắn
đầu mối
khoanh
bện
vạt
cải bắp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cải bắp là .