TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "căn cước" - Kho Chữ
Căn cước
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chứng minh thư
danh từ
từ cổ
những điểm để nhận rõ được một người như họ và tên, ngày và nơi sinh, cha mẹ đẻ, đặc điểm về nhân dạng, v.v. (nói tổng quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thân thế
tông tích
gốc gác
tộc danh
cơ nghiệp
thân hữu
quí
căn số
dấu tích
cội nguồn
hai thân
gia tài
cụ
cổ nhân
tằng tổ
Ví dụ
"Xét căn cước của một người"
danh từ
phương ngữ
giấy căn cước (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chứng minh thư
giấy thông hành
căn
hộ khẩu
hộ chiếu
căn
bá tánh
visa
sổ hộ khẩu
bằng cấp
dân đinh
dấu
quốc tịch
giấy phép
licence
hộ tịch
vi-da
quốc gia
quốc dân
Ví dụ
"Thẻ căn cước"
căn cước có nghĩa là gì? Từ đồng âm với căn cước là
căn cước
.