TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chư" - Kho Chữ
Chư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Yếu tố gốc Hán ghép trước một số danh từ gốc Hán chỉ người, có nghĩacác, dùng để xưng gọi một cách trang trọng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quý vị
ạ
quí
cảm ơn
quý
ô
làm ơn
cảm tạ
cám ơn
hàm ơn
ân huệ
trân trọng
ân nhân
đa tạ
yết kiến
nể vì
cảm
tôn
quý
ơn nghĩa
đài
đội ơn
lễ phép
đức
vinh hạnh
thịnh tình
chúc từ
đàng hoàng
lễ độ
chiếu cố
vì nể
phép
khả kính
nể
nể nả
cảm ơn
cung kính
vị nể
đài hoa
tán
tạ
vinh
trọng thị
bái tạ
chúc tụng
mến phục
lạy tạ
ban khen
thành kính
tôn trọng
hậu tạ
quý trọng
gia ơn
thi lễ
đài hoa
hân hạnh
ân đức
từ tạ
khâm phục
lễ phép
thán phục
nể trọng
nể mặt
thờ phụng
vinh dự
chào đón
trọng
tôn kính
thượng khách
khấn
chào mừng
long trọng
chào
danh vị
Ví dụ
"Xin cảm ơn chư vị"
"Xin chư huynh thứ lỗi"
chư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chư là .