TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chiêm khê mùa thối" - Kho Chữ
Chiêm khê mùa thối
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Vụ chiêm thì bị hạn, vụ mùa thì bị úng; chỉ nơi không thuận lợi cho việc trồng lúa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiêm
cằn cỗi
thui chột
ải
nửa mùa
no dồn đói góp
trái vụ
thất học
sổi
quê mùa
vườn
cỗi cằn
xờ xạc
quạnh hiu
lởm khởm
tẩm
vụng
quê một cục
vụng chèo khéo chống
lều phều
trái mùa
bỗ bã
xôi hỏng bỏng không
lỗ chỗ
khan
quệch quạc
xơ rơ
ăn xó mó niêu
lạt lẽo
tướt bơ
lỡ làng
sượng
dại
dã tràng xe cát
vô tài
chiêm khê mùa thối có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chiêm khê mùa thối là .