TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dã tràng xe cát" - Kho Chữ
Dã tràng xe cát
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví việc làm khó nhọc, vất vả mà không mang lại kết quả, lợi ích gì, chỉ tốn phí thời gian và công sức.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đàn gảy tai trâu
đơm đó ngọn tre
vô ích
rách việc
bằng không
đánh bùn sang ao
chở củi về rừng
vô bổ
vô hiệu
vô tích sự
vô dụng
bằng thừa
không đâu vào đâu
cà tàng
xôi hỏng bỏng không
lếu láo
vô nghĩa
vụng
thừa giấy vẽ voi
dối
buồn tẻ
bê tha
cà khổ
trễ nải
hỏng
bất tiện
càn
tồi tàn
cẩu thả
cà cộ
trậm trầy trậm trật
lóc cóc
lãng xẹt
dở
vô nghĩa
vô giá trị
lãng phí
ăn hại đái nát
bất tiện
cùn
lầm lụi
không đâu
đánh trống bỏ dùi
tầm phào
cùn
điêu tàn
vô vị
vã
chuồn chuồn đạp nước
phứa
ba vạ
bất hảo
tã
tàng
lỡ làng
xụi lơ
hàng mã
vô phương
tào lao
giá áo túi cơm
cọc cạch
tẻ
cọc cà cọc cạch
cà rịch cà tang
cỏ rả
xịt
vô thưởng vô phạt
tòng tọc
bá láp
tẻ ngắt
búi
tẻ nhạt
thất sách
vụng chèo khéo chống
dã tràng xe cát có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dã tràng xe cát là .