TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chủ nghĩa bành trướng" - Kho Chữ
Chủ nghĩa bành trướng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chính sách của một nước mở rộng thế lực chính trị, kinh tế đến các nước khác nhằm cướp đoạt đất đai, tài nguyên, thị trường.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bành trướng
nống
khai hoang
chính biến
khuếch trương
toàn cầu hoá
triển khai
mở mang
thách
mở rộng
khẩn hoang
khai triển
phổ cập
vỡ hoang
quảng canh
phá hoang
đảo chính
chủ nghĩa cải lương
quốc tế hoá
cách mệnh
nở hậu
trưởng thành
cơi nới
vành
cơi
chủ nghĩa bành trướng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chủ nghĩa bành trướng là .