TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chết không kịp ngáp" - Kho Chữ
Chết không kịp ngáp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
chết ngay lập tức (hàm ý khinh).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngay tức khắc
ngay lập tức
bất đắc kì tử
bất đắc kỳ tử
lập tức
chẳng mấy chốc
tức thì
đến nơi
chẳng mấy nỗi
ngay tức thì
rụp
tắp lự
hết sảy
phắt
kề miệng lỗ
mấy chốc
cái rụp
tức khắc
ngay tắp lự
độp một cái
tức thời
vụt một cái
nóng
tức thì
tống táng
quách
bỗng chốc
phăng
liền
tức tốc
sốt sột
tù tì
ù
đùng một cái
vừa nãy
ùa
một hơi
một sớm một chiều
ngay
ngay
còn khuya
ngày một ngày hai
rồi
chớ
quàng
liền liền
hốt nhiên
phụt
còn mệt
chập
nghỉm
luôn
quá đi chứ
cần kíp
đứt đuôi
liền tay
cho rồi
thinh không
hết nhẽ
xém
ít nữa
suýt
muộn mằn
không chừng
chả
thì thôi
rồi đây
thì chớ
bề nào cũng
thông thốc
thì
cấm
là
cụm từ
chết không kịp ngáp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chết không kịp ngáp là .