TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Cần kíp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Cần được giải quyết ngay, giải quyết kịp thời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tức thời
nóng
tất yếu
cần
một sớm một chiều
liền
tức tốc
lập tức
đã
tức khắc
luôn
ngay lập tức
ngay
ngay
bằng
rồi
nay mai
gần
tức thì
miễn là
nhất thiết
ngay tức khắc
sớm
phải
khắc
là
tức thì
ngay tức thì
phăng
điều kiện cần
phắt
quách
căn bản
ngay
hẵng
quàng
vừa
quả quyết
nào
hãy
việc gì
béng
đúng
đang
tình thế
bèn
để
chậm trễ
bận
đột nhiên
sẵn
lấy
tất
bần cùng
chẳng mấy chốc
điều kiện
sắp
nay
đích
ngày một ngày hai
sơm sớm
mắc mớ
phải
được
điều kiện
chết không kịp ngáp
chẳng mấy nỗi
chập
quyết
xuể
mới
nãy
nên chăng
tình huống
Ví dụ
"Nhiệm vụ cần kíp"
"Việc cần kíp, phải làm ngay"
cần kíp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cần kíp là .
Từ đồng nghĩa của "cần kíp" - Kho Chữ