TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Chế độ dân chủ nhân dân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chế độ dân chủ được thiết lập ở một số nước sau thắng lợi của cách mạng dân tộc dân chủ, trong đó quyền lực được thừa nhận thuộc về nhân dân do giai cấp công nhân lãnh đạo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chế độ dân chủ
dân chủ
chế độ cộng hoà
dân chính
chính thể
chế độ đại nghị
thực dân
chuyên chính vô sản
cơ quan dân cử
cộng hoà
chế độ quân chủ
dân chủ tập trung
đảng trị
chính quyền
chính quyền
quân chủ
chế độ phong kiến
vua
đế chế
chế độ dân chủ nhân dân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chế độ dân chủ nhân dân là .
Từ đồng nghĩa của "chế độ dân chủ nhân dân" - Kho Chữ