TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chính tâm" - Kho Chữ
Chính tâm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
hiếm
lòng ngay thẳng hoặc làm cho lòng ngay thẳng, theo quan niệm của đạo nho
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công tâm
tiết
chính nghĩa
chính đạo
chân chính
chính nghĩa
chính cống
tinh thần
trời có mắt
chính tông
chủ tâm
chính
tinh thần
đạo nghĩa
đạo đức
chính kiến
thành ý
trúng
lẽ phải
tình ngay lý gian
chính tông
tính
chính thống
chính danh
luân lý
đúng đắn
đạo lí
chân tướng
ý thức
tâm thức
phác thảo
công lý
chí công vô tư
chủ tâm
phẩm cách
tính cách
hồn
bẩm tính
nghiêm túc
duy ngã độc tôn
chân lý
Ví dụ
"Chính tâm của người quân tử"
chính tâm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chính tâm là .