TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trời có mắt" - Kho Chữ
Trời có mắt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Trời bao giờ cũng sáng suốt, công bằng (cho nên ở hiền thì gặp lành, ở ác thì gặp dữ), theo tín ngưỡng dân gian
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chính nghĩa
công lý
tình ngay lý gian
chính nghĩa
công tâm
chính tâm
chí công vô tư
khách quan
tiết
đạo nghĩa
đạo lí
đạo đức
chính đáng
đúng đắn
trúng
lẽ
khách quan
lẽ phải
chủ nghĩa khách quan
chân lý
Ví dụ
"Ác giả ác báo, đúng là trời có mắt!"
trời có mắt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trời có mắt là .