TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "của nợ" - Kho Chữ
Của nợ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
cái thuộc về mình nhưng chỉ đem lại phiền phức, vướng bận mà khó bề dứt bỏ đi được; thường dùng để ví người hư hỏng, chỉ gây phiền muộn cho người thân
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tội nợ
nợ
bổn phận
gạt
trách nhiệm
mang tai mang tiếng
tai hại
trách cứ
vấn nạn
nợ máu
trách nhiệm
đồ
đổ vấy
phải cái tội
trách
bôi nhọ
bội nghĩa
đổ thừa
oan nghiệt
túc trái tiền oan
phải tội mà
tệ
lỗi
giơ đầu chịu báng
hổ danh
tệ nạn
bệnh
tội vạ
gán
vạ
để bụng
nạn
quýt làm cam chịu
báo cô
bị
Ví dụ
"Nhặt làm gì cái của nợ ấy!"
"Đúng là đồ của nợ!"
của nợ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với của nợ là .