TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cẩn tắc" - Kho Chữ
Cẩn tắc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(cũ,khẩu ngữ) cẩn thận
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cẩn mật
cẩn thận
cẩn trọng
kỹ tính
ý tứ
thận trọng
chu đáo
khéo
ngặt
nhẹ tay
tẩn mẩn
chắc lép
chặt chịa
dè dặt
lẩn mẩn
tẳn mẳn
chỉn chu
cơ chỉ
chặt chẽ
tỉ mẩn
chín chắn
túc tắc
nắn nót
sát sao
nghiêm chỉnh
nghiêm chỉnh
lỉnh ca lỉnh kỉnh
chầu chẫu
chi li
tỉ mỉ
tinh tường
sẻn so
chan
sát sạt
sẽ sàng
tinh tế
cáo già
chuyên cần
nhậy bén
lỉnh kỉnh
tiện tặn
khít rịt
chậm rãi
riết róng
thủng thẳng
đầy đặn
tân kì
bợm
tốt nhịn
hà tằn hà tiện
tinh xác
chỉnh tề
ráo riết
khít khao
chuẩn
rạng rỡ
nghiêm nghị
mánh lới
ràng ràng
chăm bẳm
tinh vi
phăm phắp
tề chỉnh
mẫn tuệ
rành
hà tiện
khó
tinh xảo
khẽ khàng
khảnh
khôn khéo
sạch mắt
chăm chỉ
chín
Ví dụ
"Cẩn tắc không bao giờ thừa"
cẩn tắc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cẩn tắc là .