TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cảnh tượng" - Kho Chữ
Cảnh tượng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cảnh bày ra trước mắt và gây nên những ấn tượng nhất định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cảnh
cảnh
hình ảnh
hoạt cảnh
hoạt tượng
hình tượng
chân dung
điển hình
hình hoạ
tranh
màn kịch
tấn
dàn cảnh
bức
sô
triển lãm
hình ảnh
bánh vẽ
hoạ đồ
tranh ảnh
biểu đồ
hình thức
hình vẽ
hoạ
hí hoạ
trình bầy
hội hoạ
trình bày
tỷ dụ
ước lệ
phim ảnh
lột tả
màn
phác hoạ
Ví dụ
"Cảnh tượng đau lòng"
cảnh tượng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cảnh tượng là .