TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cúc cung tận tuỵ" - Kho Chữ
Cúc cung tận tuỵ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Dốc hết lòng hết sức làm tròn bổn phận
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
một lòng một dạ
hết lòng
tận tâm
hết dạ
toàn tâm toàn ý
tận tình
tâm huyết
chính chuyên
chung tình
chí tình
chung thuỷ
túi tham
một lòng một dạ
chí hiếu
chí thân
chung tình
son
cuồng nhiệt
có hiếu
say mê
lòng thành
tâm sức
tâm huyết
tâm lực
lòng son dạ sắt
hiếu
một lòng
chí cốt
táng tận lương tâm
mãn nguyện
chí
thiết tha
trung nghĩa
trung thành
hiếu hạnh
tấc vàng
chân tình
cuồng vọng
Ví dụ
"Hết lòng cúc cung tận tuỵ trong công việc"
cúc cung tận tuỵ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cúc cung tận tuỵ là .