TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "công thần" - Kho Chữ
Công thần
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tự cao tự đại
danh từ
Quan có công lớn đối với triều đình thời phong kiến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại thần
triều thần
minh chủ
tướng công
công tử
quần thần
công hầu
khai quốc công thần
vương tướng
chúa công
lớn
thái sư
trọng thần
vua chúa
triều đình
phong kiến
chúa
quyền thần
công nương
vi thần
công khanh
cựu thần
công tước
quốc công
vua quan
thiên tử
công
thiên nhan
tam công
vương tôn
thiên triều
tham tri
chúa thượng
bá quan
hàng thần
vương
tri phủ
lạc hầu
tôi ngươi
quan
quốc sư
triều
quí tộc
vương hầu
anh quân
khanh
thị lang
hoàng phái
thế phiệt
tứ trụ
hầu
thái uý
triều
thượng thư
đại học sĩ
hoàng đế
triều chính
tuần phủ
trâm anh
tổng trấn
quận công
ông hoàng
quý tộc
tước
vương gia
ngài
tham chính
bá hộ
chủ tướng
công sai
lãnh chúa
tôi
lính lệ
lính hầu
Ví dụ
"Nguyễn Trãi là công thần đời Lê"
tính từ
Có tư tưởng dựa vào công lao đóng góp của mình mà sinh ra kiêu ngạo và đòi hỏi đãi ngộ quá đáng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tự cao tự đại
tự kiêu tự đại
hiếu danh
khảng khái
háo danh
vinh quang
khâm phục
quang vinh
đức cao vọng trọng
tự tôn
cao quý
đàng hoàng
thánh thần
tôn sùng
tự hào
công dung ngôn hạnh
khinh nhờn
oai nghi
đôn hậu
sang
cao quí
tôn
vinh dự
vẻ vang
cảm phục
khinh
tự trọng
công
ca ngợi
công ơn
hiền
hám danh
đường hoàng
đứng đắn
anh dũng
quí hoá
quí
xưng
tôn vinh
bi hùng
chức trọng quyền cao
tôn thờ
âm công
trọng
nể
ưu tú
quí
khinh rẻ
dung nghi
Ví dụ
"Bệnh công thần"
công thần có nghĩa là gì? Từ đồng âm với công thần là
công thần
.