TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "có của" - Kho Chữ
Có của
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Tương đối giàu có
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
có
giàu
phú quí
giầu có
giầu
giầu sang
giầu mạnh
giầu sụ
giàu sụ
giàu
dồi dào
của chìm của nổi
lau cha lau chau
dư dật
phong phú
bộn
khá
đầy dẫy
phủ phê
dư dả
tú hụ
trường vốn
đầy
xa xỉ
sù sì
ts
lầu
đắt đỏ
dầy dặn
dầy
khá
quí giá
xa
dầy cộp
quý giá
cao
đầy ải
hậu
thượng hạng
đắt giá
đầy
đầy đủ
thừa
ú ụ
rát ràn rạt
cao kỳ
hơn
tiền
thiệt hơn
vun
bề thế
xa hoa
ê hề
xúng xa xúng xính
hơn
tú ụ
lắm
khang trang
sổ
phổ dụng
tuyệt mĩ
cao kì
đặm
dầy đặc
chí
già
tinh
xa xỉ phẩm
chu toàn
đồ sộ
rất mực
mắc
ăm ắp
rất chi là
Ví dụ
"Nhà có của"
có của có nghĩa là gì? Từ đồng âm với có của là .