TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cà phê" - Kho Chữ
Cà phê
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cây nhỡ, lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ, khi chín có màu đỏ, hạt đem rang và xay nhỏ thành bột màu nâu sẫm, dùng để pha nước uống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
canh ki na
ca cao
chè
cô-ca
thanh trà
quạch
coca
nâu
sở
trà
mộc
gáo
dà
cơi
ba kích
sòi
dành dành
chè hạt
thuốc lá
chòi mòi
cà độc dược
củ nâu
thuốc phiện
ớt
hoa sói
màng tang
cà chua
mò
trầu
cà ổi
ngâu
cà dừa
hoè
seri
cà gai
cà pháo
đơn
mủ
đu đủ
mảnh cộng
bồ quân
nõn
khuynh diệp
tô mộc
hạt é
đoác
kê
râm bụt
vanilla
cốt khí
núc nác
nụ áo
ban
thị
Ví dụ
"Cây cà phê"
"Nhấm nháp li cà phê"
cà phê có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cà phê là .