TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bóng nước" - Kho Chữ
Bóng nước
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Seri
danh từ
Môn thể thao dưới nước, chia thành hai đội, người chơi vừa bơi vừa điều khiển bóng để tìm cách ném vào khung thành của đối phương.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bơi lội
xoáy
bơi trải
danh từ
Cây cảnh nhỏ, hoa thường màu đỏ, quả chín nứt thành mảnh xoắn, tung hạt đi xa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
seri
mắc cỡ
mâm xôi
chùm ruột
cốt khí
hồng
cam
cát cánh
rau rút
chua me
bồ quân
quất hồng bì
dành dành
sim
thanh long
khế
hồng bì
cúc tần
quít
nưa
hoa mười giờ
xấu hổ
bầu sao
rau ngót
thạch lựu
so đũa
hoè
hoa sói
giâu gia xoan
ngấy
duối
thanh yên
hải đường
vải
bòng
mảnh bát
bình bát
chua me đất
bưởi
cà
chuối rẻ quạt
hạnh
súng
bí ngô
mã tiên thảo
quýt
su su
râm bụt
dâu tây
bách nhật
mẫu đơn
anh đào
mùng quân
dâu da
chanh
chút chít
cúc
rau má
thảo quả
quéo
vi-ô-lét
bách hợp
huyết dụ
mò
phụng
gạo
dạ lý hương
hoa giấy
me
cà pháo
mận
lạc tiên
huệ
bầu
bóng nước có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bóng nước là
bóng nước
.