TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "biển báo" - Kho Chữ
Biển báo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Biển đặt trên đường và nơi công cộng để thông báo về các hạn chế hoặc đặc điểm của điều kiện giao thông hoặc trật tự công cộng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biển hiệu
bảng hiệu
xi nhan
bông tiêu
tín hiệu
bích báo
đèn đỏ
giấy báo
đèn xanh
báo hiệu
niêm yết
băng rôn
xi nhan
báo
yết thị
yết thị
ra hiệu
ám hiệu
yết
áp phích
cáo bạch
thông báo
thông báo
cáo thị
thông điệp
bố cáo
báo
hội báo
sos
báo động
Ví dụ
"Biển báo đường một chiều"
"Biển báo cấm hút thuốc"
biển báo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với biển báo là .