TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đèn đỏ" - Kho Chữ
Đèn đỏ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đèn lắp trên các tuyến đường giao nhau, có ánh sáng màu đỏ, là tín hiệu báo để các phương tiện giao thông dừng chuyển động
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đèn xanh
xi nhan
tín hiệu
xi nhan
biển báo
báo hiệu
ám hiệu
Ví dụ
"Vi phạm vượt đèn đỏ"
đèn đỏ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đèn đỏ là .