TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bai" - Kho Chữ
Bai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xuổng
động từ
Rão, dãn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chăng
xải
giãn
doãi
sải
nơi nới
dãn
giăng
giãn
căng
tung
thòng
thư giãn
rươn rướn
lơi
lơi
xoã
rướn
bật
trương
tầy
xoạc
dướn
bẻ
nhướn
xoải
loè xoè
co giãn
loà xoà
banh
xăn
phanh
toè
rông
vểnh
co dãn
gang
quặt
vặn vẹo
duỗi
giạng
vắt
vít
doạng
chành
lung liêng
lan
choãi
cung
đua
dở
khai triển
uốn dẻo
dang
xoè
tròi
ra
loã xoã
hoàng cung
nghẹo
bung
lẳng
chạng
tòi
xoạng
chỏng kềnh
bật
mở toang
dở
phình
phơi phới
xoài
xoắn xít
chạy
Ví dụ
"Dây thừng bị nghiến bai ra"
"Áo phông bị bai cổ"
danh từ
phương ngữ
thuổng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xuổng
bồ kếp
thêu
cuốc chét
thuổng
trang
gàu
vá
móng
xẻng
cuốc bàn
vá
bay
gầu
cào
mai
búa đanh
muôi
dao quắm
tăm
cuốc
cuốc chĩa
bay
chày
viết
nạo
bồ cào
rạ
bắp cày
chổi
xêu
chàng
tộ
vồ
thố
búa
bu lu
rìu
xa
vùa
cù ngoéo
dĩa
batê
đao búa
giuộc
vụ
hèo
thoi
xoong
bóp
nĩa
bay
búa tạ
cuốc chim
lóng
soong
nốc
cùi dìa
bào xoi
phay
cẩu
bồ đài
đục
trẹt
gàu
bãi
gàu bốc
cộ
sảo
bao tời
tô
bào
đũa
muôi
bai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bai là
bai
.