TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bồi hoàn" - Kho Chữ
Bồi hoàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Trả lại (cho đối tượng) những thiệt hại do mình gây ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đền
đền bù
bõ
trả thù
chuộc
đền mạng
báo thù
trả giá
hối cải
đền tội
xin lỗi
tái phạm
cáo lỗi
khoan dung
miễn thứ
bào chữa
penalty
khoan hồng
bội nghĩa
khoan thứ
dung tha
xá
hối lỗi
thưởng phạt
bội phản
phục thiện
hình phạt
tu tỉnh
thứ lỗi
đổ thừa
tham ô
dung thứ
trừng phạt
quở phạt
bao che
giải tội
sám hối
sai lầm
vong ân
gỡ tội
phản
bắt
phản bội
minh oan
bêu
lấp liếm
phản quốc
bán nước
đổ riệt
qui
lượng
Ví dụ
"Bồi hoàn tiền tham ô công quỹ"
bồi hoàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bồi hoàn là .