TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bỏ xó" - Kho Chữ
Bỏ xó
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xếp xó
động từ
Vô dụng, không có giá trị, đáng vứt đi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vứt
bỏ
huỷ bỏ
vứt
thải
xếp xó
loại bỏ
quăng
quẳng
bỏ
xoá bỏ
ruồng bỏ
hê
bỏ
vất
phế
díu
bỏ rơi
từ bỏ
gác bỏ
thí bỏ
mang con bỏ chợ
bỏ thây
hoài
bỏ vật bỏ vạ
phế bỏ
từ bỏ
sổ toẹt
phá bỏ
bỏ
bỏ
phăng teo
gạt
xoá
bỏ đời
tống táng
bãi
kệ xác
bãi bỏ
bỏ mứa
bỏ mứa
huỷ
bỏ
tung hê
bỏ
xí xoá
bỏ xừ
bỏ qua
bỏ
trừ bỏ
chừa
thải trừ
buông xuôi
bỏ hoang
bốc rời
thôi
từ
thải loại
châng hẩng
hẩng
phóng sinh
bỏ rơi
xuý xoá
tháo
bài
phí hoài
xoá
cho qua
bỏ
kệ
bỏ qua
khử
bài trừ
Ví dụ
"Của bỏ xó"
"Đồ bỏ xó"
động từ
văn nói
vứt vào một góc, một nơi, không nhìn ngó đến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xếp xó
vứt
xí xoá
bỏ thây
phóng sinh
gác bỏ
bỏ mứa
hê
bỏ vật bỏ vạ
bỏ
bỏ cuộc
bỏ
bỏ
vứt
châng hẩng
kệ
díu
tung hê
thí bỏ
hẩng
quẳng
từ bỏ
bỏ
bỏ rơi
quăng
buông xuôi
bỏ rơi
bỏ
bỏ
ruồng bỏ
thôi
xoá
từ bỏ
cuốn xéo
xếp
tống táng
bãi
sổ toẹt
bỏ hoang
huỷ bỏ
kệ xác
bỏ quá
bỏ dở
bỏ
xù
xoá sổ
bỏ
bỏ
xéo
cuốn gói
chừa
gạt
rời
bỏ xừ
lãng quên
phá bỏ
phăng teo
từ
bỏ qua
bỏ qua
dẹp
vất
chuồn
xoá bỏ
tống khứ
bỏ đời
bố
mang con bỏ chợ
bỏ mứa
phế bỏ
bỏ lửng
lãng
bỏ qua
Ví dụ
"Xe hỏng nên đành bỏ xó"
bỏ xó có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bỏ xó là
bỏ xó
.