TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bể treo" - Kho Chữ
Bể treo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bể chứa nước, làm bằng kim loại hoặc nhựa, có thể treo, đặt ở một vị trí trên cao.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bể
két
vat
làn
giành
giá
đụt
cầu treo
bồn tắm
thùng
lồ
can
cơi
boong-ke
bồn
cừ
téc
đu
xích đu
bình toong
cân treo
bunker
búng báng
két
neo
cột
xô
bịch
lon
lẵng
tĩn
phuy
bồ
vại
vè
bè
dậm
bệ
ca
cầu ao
dậu
âu
bồ bịch
ba-ren
lờ
bị
vò
phao
bệ tì
cóng
đó
gàu dai
oi
ảng
bô
giỏ
báng
đơm
bình
quạt treo tường
tủ ly
la-va-bô
mớn
bương
xải
dầm
hồ lô
cột
đệp
xà cột
thạp
âu
liễn
sọt
bể treo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bể treo là .