TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bồn tắm" - Kho Chữ
Bồn tắm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bồn to, dài, thường làm bằng nhựa, inox hoặc sắt tráng men, dùng chứa nước để có thể ngồi hoặc nằm trong đó mà tắm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bồn
bát chậu
bồn cầu
bể
la-va-bô
đồng thau
thau
lavabo
bình toong
boong-ke
barrel
bô
két
bunker
ba-ren
chậu thau
xô
chậu
tĩn
vò
thạp
bệ xí
bung
lon
phuy
téc
xoong
xí bệt
soong
vat
ca
can
cốc vại
ảng
ang
gàu
búng báng
bồ đài
gầu
xuyến
bi đông
vại
bể treo
tô
tộ
cóng
bình
thẩu
chén tống
bát ô tô
vạc
cơi
bương
bát
bô
âu
thống
vùa
bịch
cong
tô nô
toa lét
be
hồ lô
thùng
báng
lọ
ống
gàu sòng
nồi niêu
chén
giành
đi văng
bình
bồn tắm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bồn tắm là .