TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bất bạo động" - Kho Chữ
Bất bạo động
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(chủ trương đấu tranh chính trị ở một nước thuộc địa) không dùng vũ lực, không đấu tranh vũ trang, mà chỉ dùng những chiến thuật hoà bình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đấu tranh chính trị
bạo động
hiếu chiến
hoà bình chủ nghĩa
không kích
chủ chiến
hung hãn
đánh du kích
du kích
biệt động
bạo động
đánh
tấn công
đánh vận động
phản loạn
đánh phá
tổng tấn công
chiến tranh du kích
cuồng chiến
bạo loạn
bộ
chiến đấu
giải giới
phản chiến
bạo lực
phiến loạn
dã chiến
đánh trận địa
loạn
tổng tiến công
chiến đấu
ác liệt
đánh công kiên
đồng khởi
oanh tạc
thượng võ
chiến tranh
binh vận
công phá
chiến tranh phá hoại
gây hấn
khủng bố
đánh tiêu diệt
phòng không
sống chết
giao tranh
chống đối
chiến thuật
chủ nghĩa quân phiệt
vệ quốc
chiến chinh
khu phi quân sự
đình chiến
quân phiệt
ngoan cường
công kích
tấn công
đối địch
công kích
chiến thuật
loạn đả
tự vệ
đấu pháp
đấu tranh chính trị
công
giặc
đấu tranh vũ trang
chiến dịch
chiến tranh nóng
tuyên chiến
động viên
giao đấu
tranh đấu
đâu
bất bạo động có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bất bạo động là .