TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bấm bụng" - Kho Chữ
Bấm bụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cố nén chịu, không để lộ ra cho ai biết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bóp bụng
ngậm
cam chịu
chịu đựng
ngậm bồ hòn làm ngọt
nhẫn nhục
chịu trận
nén lòng
cam tâm
ngậm đắng nuốt cay
hứng chịu
uất nghẹn
xơi
gánh chịu
trấn áp
ăn đủ
chết cay chết đắng
nghẹn ngào
muối mặt
trải
ngấy
an ủi
rên xiết
hề hấn
tấm tức
chối
nỡ
bào hao
dãi dầu
ngán
lì
nghẹn ứ
quản ngại
tức
buộc lòng
ấm ức
nằm gai nếm mật
uất
nhục
xoa dịu
e ấp
khuây
cức bì
thở dài
hết nổi
ớn
luỵ
nếm mật nằm gai
ngáp
ngấy
ngại
khó chịu
bực
rên rẩm
mếch lòng
giải phiền
quằn quại
nghèn nghẹn
beo
ngài ngại
nghẹt thở
đầy
nao núng
nức nở
ngán
mắc cỡ
sụt sùi
gồng
ách
căng
hờn
treo niêu
hồi hộp
căm uất
Ví dụ
"Bấm bụng nhịn cười"
"Tức cũng phải bấm bụng mà chịu"
bấm bụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bấm bụng là .