TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bóc áo tháo cày" - Kho Chữ
Bóc áo tháo cày
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Bóc lột thậm tệ, vơ vét đến cả những thứ cần thiết nhất cho đời sống của người ta.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lột
bóc
lột
tháo
vớt
tước đoạt
gọt
bóc
tước
cởi
bốc
vắt chanh bỏ vỏ
vơ vét
xả
ăn bớt
tuốt
nạo
xoay trần
vét
lóc
hớt
mổ
vợi
tróc
tháo dỡ
tuốt
vặt
ghè
hớt
gỡ
rọc
lẩy
tước
tỉa
pha
gợt
bốc
cạo
triệt phá
xoạc
tróc
xẻo
xẻ
chẻ
lạng
tháo
bốc mả
rút
vô sản hoá
bớt xén
cắt
lảy
phá phách
phanh
gọt
tháo cũi sổ lồng
vẽ
toạc
bài trừ
róc
xới
xẻ
vớt
xỉa
lột
bài
cắt
mổ
trật
giết mổ
giật nợ
hót
tháo gỡ
rỉa
bóc áo tháo cày có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bóc áo tháo cày là .