TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điếu cày" - Kho Chữ
Điếu cày
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Điếu hút thuốc lào làm bằng một ống tre hay nứa, không có xe.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điếu ống
điếu bát
điếu
điếu
xe điếu
nõ
xe
tẩu
cần
bàn đèn
ống khói
tăm
tiêm
chụp
toa
cuốc chĩa
đèn xì
gạt tàn
bấc
ống phóng
sáo
bễ
thuốn
bô
tăm
toa
siphon
đuốc
khèn
tuýp
xi-phông
trúc
tăm
guốc
câu liêm
chìa vôi
kèn co
nến
diêm
ống
muống
cù nèo
cuốc chim
cung
sênh
cuốc chét
phễu
cầm
mâu
đèn cầy
ống xả
cuốc
cơi
cla-ri-nét
lư
ống bô
dùi
rá
xêu
thêu
nỏ
chai
bô
bơm
dao chìa vôi
bương
cay
cối
dao quắm
gàng
điếu cày có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điếu cày là .