TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đa tài" - Kho Chữ
Đa tài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có tài trong nhiều lĩnh vực
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại tài
quái kiệt
trên tài
đa năng
phong phú
xuất chúng
đa dụng
tuyệt kĩ
lỗi lạc
đa dạng
đa chiều
giàu
thần tình
giàu
phú quí
đa thê
siêu sao
siêu
cao cường
siêu đẳng
dư dật
tuyệt thế
đa ngôn
đa ngữ
dồi dào
toàn mỹ
đắt
giàu sụ
chuyên sâu
bề bề
tuyệt xảo
trường vốn
bộn
giầu sang
đa tiết
thiên hình vạn trạng
đa nguyên
đặc dụng
lắm
giầu
đầy
đầy dẫy
cao siêu
giầu có
siêu hạng
Ví dụ
"Một nghệ sĩ đa tài"
đa tài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đa tài là .