TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đa ngôn" - Kho Chữ
Đa ngôn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(nói) nhiều lời và quá mức cần thiết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đa ngôn đa quá
đại cà sa
đa ngữ
chán
đao to búa lớn
tràng giang đại hải
chán vạn
đìa
dài dòng văn tự
nói ngoa
bận mọn
phóng đại
to con
bứ bự
bộn
to kếch
ối
to đùng
đại lãn
lớn tướng
tổ chảng
xù
to chuyện
lắm
đông đảo
dài nhằng
quá lắm
đa tiết
ê hề
dài thòng
bấy nhiêu
đa thê
dềnh dàng
cà trớn
bộn
to xù
bời bời
nghìn
phè
bấy
một nghìn lẻ một
mứa
dài ngoẵng
quá đà
kếch
đáo để
dài ngoằng
đài
đa đoan
quá ư
đầy dẫy
ti tỉ
những
lòng thòng
lủ khủ
lâu la
giầu sang
lau cha lau chau
đại
cơ man
sụ
muôn
dài nghêu
thấy bà
kha khá
đầy ải
tổ bố
muôn vàn
tệ
đù đà đù đờ
đa nghĩa
vô thiên lủng
đậm đà
tướng
Ví dụ
"Người đàn bà đa ngôn"
đa ngôn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đa ngôn là .