TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đời chót" - Kho Chữ
Đời chót
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
(máy móc) đời cuối cùng, được sản xuất gần đây nhất và thường hiện đại nhất so với những cái cùng loại; phân biệt với đời đầu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đời mới
đời đầu
thế hệ
hiện đại
hiện thời
đời
tám đời
hậu kì
đương đại
ngày nay
tuổi
mốt
hiện thời
đương thời
sinh thời
pen-cát-xi-lát
tuổi tôi
cũ kĩ
đời thủa
tuổi
cũ kỹ
tam đại
đời đời kiếp kiếp
cũ
tuổi đời
tuổi thọ
đời kiếp
tuổi đầu
hiện nay
cổ
già đời
chung thân
mai đây
ngày rày
khắc
mai
hiện giờ
muôn đời
hiện tại
đời đời
nay
già khú đế
ngày xưa
tuổi tác
thời cục
bấy giờ
niên hạn
mãn đời
tám hoánh
già cấc
đời thuở
chiều qua
dừ
cao trào
tuổi
phút
hậu mãi
thời
ngày kìa
hôm mai
khoá
ít lâu
thời đại
cua
mãn kiếp
lâu đời
mai
cổ lai hi
chu tuyền
giờ
xưa
chửa trâu
tự cổ chí kim
độ
Ví dụ
"Xe cub 81 đời chót"
"Máy tính đời chót"
đời chót có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đời chót là .