TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "độp một cái" - Kho Chữ
Độp một cái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
hết sức bất ngờ, đột ngột
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đùng một cái
vụt một cái
đột nhiên
hốt nhiên
bỗng chốc
bất chợt
bỗng
bất thần
phắt
đột ngột
thinh không
xuất kỳ bất ý
đột xuất
bỗng dưng
bỗng nhiên
ùa
không dưng
bỗng không
bỗng đâu
thình lình
xảy
đột
tắp lự
khi không
bất đồ
chẳng mấy chốc
lỡ ra
ngay lập tức
bất đắc kì tử
chợt
ra
mấy chốc
thoạt
cái rụp
tự dưng
chả mấy khi
chập
bất đắc kỳ tử
một hơi
lập tức
bất ngờ
không dưng
phăng
là
này nọ
ù
không chừng
nào ngờ
thốt nhiên
rụp
chẳng mấy nỗi
ít nữa
phải cái
chỉ được cái
gặp chăng hay chớ
hết sảy
ngay tắp lự
chưa chừng
hẳn hòi
vừa nãy
thốt
đôi khi
tù tì
một thôi một hồi
lỡ
ngay tức khắc
nóng
tống táng
trời ơi
không hẹn mà nên
ai ngờ
chết không kịp ngáp
trực
này khác
Ví dụ
"Độp một cái, đứng phắt dậy bỏ ra về"
độp một cái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với độp một cái là .