TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Độ hồn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
nhưđộ vong
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cứu rỗi
cứu vớt
cứu
giải toả
tháo
sả
xổ
trừ tà
hỷ xả
thải trừ
cứu sinh
giải ách
giải thoát
giải vây
giải phóng
xuý xoá
thanh trừ
khử
giải phóng
buông tha
xả
cứu hoả
đang cai
hẩng
hỉ xả
trừ khử
xoá
xoá bỏ
sang cát
thoát thân
tẩy trừ
sả
khánh tận
nhẩy xổ
trừ diệt
huỷ bỏ
châm chước
thoát trần
buông
đi
cất mả
cất mộ
cất
tẩy xoá
tha
triệt hạ
khử
trừ
cứu chữa
bùng
tháo cũi sổ lồng
tha bổng
thòi
triệt
trừ gian
đánh tháo
dọn
thảm sát
giải oan
phóng điện
phóng thích
vớt
châng hẩng
khắc phục
thoát
bốc mả
huỷ
hỉ xả
bài
tháo gỡ
gỡ
giải phóng
xua tan
bốc
Ví dụ
"Độ hồn cho người quá cố"
độ hồn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với độ hồn là .
Từ đồng nghĩa của "độ hồn" - Kho Chữ