TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Đồng tông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(cũ,hiếm) nhưđồng tộc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đồng niên
đồng canh
đồng niên
đồng môn
đồng tâm
trang lứa
đồng sự
đồng đẳng
bằng vai phải lứa
đồng nghĩa
đồng
tân
đồng thanh
đồng liêu
đồng chí
bạn vong niên
đồng nghiệp
đồng sinh đồng tử
hỗ tương
đồng tâm
đồng dạng
đồng chất
đồng loạt
cùng
cùng
đồng hội đồng thuyền
đồng hương
ngang hàng
đồng loạt
tương đương
đồng học
đồng âm
đồng nhất
đồng sàng
dải đồng tâm
y hệt
một cốt một đồng
em em
đồng loại
đồng ngũ
đồng
đồng chí
cá mè một lứa
hệt
chúng bạn
đồng lòng
hoà đồng
đại đồng
tương đồng
đồng ngũ
đồng hao
ta
cùng hội cùng thuyền
đồng thanh
chủn
đồng tịch đồng sàng
giống hệt
dị đồng
trùng hợp
vừa đôi phải lứa
tương ngộ
hợp ý
bày vai
kết giao
đổ đồng
dị đồng
đồng huyết
đồng dục
in hệt
in như
đồng bào
từ đồng nghĩa
bằng vai
hiệp đồng
đồng tông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồng tông là .
Từ đồng nghĩa của "đồng tông" - Kho Chữ