TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồng tính" - Kho Chữ
Đồng tính
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đồng dục
tính từ
Có cùng một tính chất tại mọi điểm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đồng chất
đồng nhất
đồng
đồng đều
cùng
đẳng hướng
đại đồng
đối xứng
đồng dạng
đều
đều
đẳng phương
đồng tâm
thống nhất
một cốt một đồng
đồng loạt
tương đồng
đồng tâm nhất trí
đều
đồng lòng
đồng tâm
đồng nghĩa
đồng đẳng
đổ đồng
đồng nhất
cân đối
nhất trí
giống
cân
đồng phục
đồng âm
đối xứng
cân xứng
hợp
đồng điệu
đăng đối
tương đương
giống hệt
cá đối bằng đầu
hợp ý
đồng phẳng
dị đồng
đồng
in như
giông giống
đều
bình đẳng
cân
dị đồng
tương đương
tương đương
đẳng cấu
hài hoà
đồng quy
huề
lau nhau
quân bình
y hệt
in hệt
bằng
đồng bộ
đồng thanh
bất nhất
tương khắc
đồng liêu
đồng qui
xứng đôi
đồng canh
tương phản
cân bằng
bất đồng
hệt
trung tính
Ví dụ
"Môi trường đồng tính"
tính từ
Chỉ có ham muốn nhục dục với người cùng giới tính
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đồng tính luyến ái
đồng dục
đồng chất
đồng
đồng nhất
cùng
dị đồng
đại đồng
đồng
đồng tâm
đồng điệu
đồng đều
dị đồng
đẳng hướng
tương đồng
đồng lòng
bình đẳng
tính giao
xứng đôi
đồng tâm
hợp ý
hợp
đồng nhất
đều
đồng âm
bình quyền
đồng nghĩa
bất đồng
đồng loạt
đồng liêu
đồng chí
đại đồng
đồng tâm nhất trí
xung khắc
đơn phương
đối xứng
đồng dạng
đồng đẳng
đối xứng
đổ đồng
cá đối bằng đầu
đăng đối
tương phản
bất hoà
trái ngược
dải đồng tâm
tương khắc
thống nhất
nhất trí
đồng canh
đồng phân
đồng phục
khác
song phương
ăn ý
đối nghịch
một cốt một đồng
đẳng lập
hoà đồng
hoà
trung tính
đẹp đôi
hoà đồng
tương đương
giống hệt
cân đối
hợp ý
xung
Ví dụ
"Anh ta là người đồng tính"
đồng tính có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồng tính là
đồng tính
.