TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồng lương" - Kho Chữ
Đồng lương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
tiền lương của người làm công ăn lương (thường dùng với hàm ý ít ỏi, hạn hẹp)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ít ỏi
ba cọc ba đồng
khiêm tốn
còm
tối thiểu
tí chút
một ít
một đồng một chữ
bỏ rẻ
vốn liếng
bạc
tiền lẻ
tí ti
nhúm
chí ít
đơn bạc
hẻo
đôi chút
tý
rẻ tiền
in ít
thấp
nghèo nàn
tí
kém cỏi
tí tẹo
vỏn vẹn
thiếu thốn
mát
thiếu gì
mấy
cò con
chút ít
hào chỉ
nghèo
một tí
hạn hẹp
tí xíu
rẻ rề
mạt
số ít
nghèo khó
nhép
một vài
ít
thâm nho
rẻ
ba
nghèo hèn
tin hin
toen hoẻn
còm nhỏm
bé hoẻn
coi nhẹ
đói nghèo
chút xíu
không nhiều thì ít
nghèo
rẻ khinh
dúm dó
bạc
bèo
coi rẻ
cao dong dỏng
khem khổ
hèn mọn
không ít thì nhiều
tí nhau
cơm chim
lủn củn
thiếu hụt
mọn
thấp cổ bé miệng
vài
Ví dụ
"Đồng lương ít ỏi"
đồng lương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồng lương là .