TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiếu gì" - Kho Chữ
Thiếu gì
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
tổ hợp biểu thị ý khẳng định số lượng rất nhiều, cần bao nhiêu cũng có
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiếu thốn
thiếu điều
thiếu
thiếu hụt
hụt
khuyết thiếu
thiếu vắng
thưa vắng
khan
hẻo
kém
không nhiều thì ít
vơi
mát
in ít
thiếu sót
ít ỏi
đuối
khiếm khuyết
non
khan hiếm
lưng
túng thiếu
mấy ai
bất cập
vỏn vẹn
nghèo khó
tí
nghèo nàn
cụt
mấy
ít
chí ít
kẻ ít người nhiều
tý
một ít
kém cỏi
không ít thì nhiều
một vài
văng vắng
còm
nhúm
thưa
còm nhỏm
ba
vài
khuyết
tin hin
kém
xác vờ
thừa sống thiếu chết
số ít
hiếm hoi
bạc
chút xíu
bỏ rẻ
nghèo
nhép
mấy
nghèo nàn
vẻn vẹn
sơ sài
tí chút
ba bốn
lèo tèo
đôi chút
choắt cheo
sưa
xíu
lóp
sơ sài
đách
đơn bạc
nghèo
Ví dụ
"Ở đời thiếu gì người tử tế"
"Nhà giàu, tiền bạc thiếu gì"
thiếu gì có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiếu gì là .