TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đầu máy" - Kho Chữ
Đầu máy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Máy có sức kéo mạnh, chạy trên đường ray, dùng để kéo hoặc đẩy đoàn tàu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tàu hoả
máy kéo
toa
xe hoả
xe lửa
tàu lửa
tàu điện
goòng
đoạn đầu máy
cầu trục
xe điện
tời
tàu
mô tơ
máy cày
cầu lăn
con chạy
đường ray
goòng
xe cơ giới
xe cải tiến
xe gắn máy
xe kéo
đường sắt
xe lu
cày máy
con trượt
tua-bin
tàu tốc hành
máy gặt
tay lái
máy xúc
máy bơm
thang máy
máy điện
tàu nhanh
máy cấy
xe
điện cơ
lái
xe bò
pa-lăng
xe lăn đường
Ví dụ
"Đầu máy xe lửa"
đầu máy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đầu máy là .