TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đảm đương" - Kho Chữ
Đảm đương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhận lấy phần công việc khó khăn, quan trọng, và làm với đầy đủ ý thức trách nhiệm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đảm nhiệm
đảm trách
đảm nhận
cáng đáng
gánh
đứng
bao
phụ trách
gánh vác
bảo đảm
đặc trách
thủ
tình nguyện
giao
đảm đang
chịu
phụ trách
khoán
giữ
lo toan
phó
hành chức
nhận thầu
chuyên trách
cáng
phó thác
chấp nhận
giao phó
làm tròn
chịu lời
phân công
cử
đang tay
phân nhiệm
mang
hứng
nhận
lãnh đủ
xung phong
đỡ
thủ phận
chịu
đề
chấp pháp
bảo đảm
nộp
làm
bao thầu
khoán trắng
è
bắt tay
đành lòng
đặc phái
thay
hoàn thành
nhận
thay
kham
chiếm giữ
phó mặc
lo
thực thi
lãnh
nhận lời
đỡ đầu
lấy
chèo lái
làm
mang
phục vụ
ùn
cố
chịu
đeo
Ví dụ
"Mọi việc trong nhà đều một tay chị đảm đương"
đảm đương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đảm đương là .