TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đượm đà" - Kho Chữ
Đượm đà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
hiếm
nhưđậm đà(ng2, 3)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đậm đà
đậm đà
đậm
bốc
đẫy đà
nồng nã
nồng nàn
mặn mòi
đẫn
nặng
ngọt
lựng
nhem
đẫy
mặn miệng
ngậy
ngon
mặn mà
ngon xơi
đèm đẹp
đậm
thơm phức
sanh sánh
đắt
ngon
điệu đà
đầy đặn
ngon ngọt
ngọt lừ
rười rượi
đầy đặn
ngọt
mặn mà
thi vị
mùi mẫn
lạt
mùi
điệu đàng
khăn khẳn
dầy dạn
hợp khẩu
mềm môi
sực
khoái khẩu
vừa miệng
lịm
khoẻ
mẩy
ngọt sắc
hăng máu vịt
bùi
mẫm
bản lĩnh
cứng
ngon miệng
ngọt lự
tợn
chém to kho mặn
sâu sắc
ngọt
bì
ngọt lịm
măn mẳn
cay xè
bẫm
nóng nẩy
ngọt nhạt
ngon
đậm nét
đằng đằng
lũn
dịu ngọt
ngòn ngọt
mạnh
Ví dụ
"Lòng yêu nước đượm đà"
"Món ăn đượm đà bản sắc dân tộc"
đượm đà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đượm đà là .