TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đúng mực" - Kho Chữ
Đúng mực
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Đúng đắn, có chừng mực, theo đúng khuôn phép trong cách cư xử
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thoả đáng
đúng mức
thích đáng
chuẩn
đạt
vừa phải
khéo
mực thước
tiện
nghiêm chỉnh
chính
đứng đắn
biết điều
chí lí
đường hoàng
phăm phắp
sát
sát sạt
vầy vậy
chí lý
chân phương
đường được
một vừa hai phải
được
chân chính
đề huề
điều độ
phải chăng
chỉn chu
đầy đặn
chỉnh tề
tươm
hoàn thiện
thực thà
chu đáo
khá khẩm
tàm tạm
đạt lí thấu tình
chính trực
thực tình
chân chỉ
mô phạm
thật tình
mẫu mực
tiện nghi
mỹ mãn
nền
thực sự cầu thị
đẹp lòng
tả thực
trung thực
thành thật
ứng xử
thiệt thà
tốt đẹp
liêm chính
công bình
tinh xác
hoàn mỹ
công bằng
mốt
chân thật
lương
vừa mắt
tốt
nề nếp
tốt
đầy đặn
đằng thằng
khả quan
tốt nết
ngay thật
vừa miệng
hoàn mĩ
Ví dụ
"Xử sự rất đúng mực"
"Ăn nói đúng mực"
đúng mực có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đúng mực là .